Thuá»· tinh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sao Thuỷ: "Thuỷ tinh" tên gọi của một hành tinh trong Hệ Mặt Trời, hành tinh gần Mặt Trời nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sao Thuỷ tinh hành tinh nhỏ nhất trong Hệ Mặt Trời.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu bề mặt của sao Thuỷ tinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành tinh Thuỷ tinh": cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh đây một hành tinh.
    • Hành tinh Thuỷ tinh chu kỳ quỹ đạo rất ngắn.
Biến thể từ gần giống
  • Sao Thuỷ: cách gọi tắt phổ biến, đồng nghĩa với "Thuỷ tinh".
    • Sao Thuỷ nhiệt độ chênh lệch rất lớn giữa ngày đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Mercury: tên gọi trong tiếng Anh của sao Thuỷ tinh.
Lưu ý
  • Từ "Thuỷ tinh" trong thiên văn học chỉ hành tinh, cần phân biệt với từ "thuỷ tinh" (viết thường) chỉ một loại chất liệu rắn, trong suốt.
  1. dt. Sao thuá»·